Từ vựng trong bài
- sinjoro – quý ngài, quý ngài
- vendi – buôn bán
- aŭto – xe hơi
- kiu – ai, người mà, cái nào, cái mà
- plaĉi – vừa ý
- demandi – hỏi han
- plej – so sánh nhất
- tiu – người đó, cái đó
- ĉi – này, đây (phạm vi gần)
- ĉiu – mỗi người, mỗi thứ
- pli – so sánh hơn
- ol – hơn
- tre – rất
- certa – chắc chắn
- kosti – giá cả
- bedaŭri – hối hận
- ind – đáng để
- aĉeti – mua sắm
- ĉar – bởi vì, tại vì
- veturi – chạy xe
- dum – trong lúc
- tio – đó, chuyện đó
- edzo – người chồng
Từ vựng bổ sung
- aŭskulti – lắng nghe
- forgesi – quên
- helpi – giúp đỡ
- horo – giờ
- jam – đã … rồi
- jaro – năm
- kial – tại sao
- komenci – bắt đầu
- monato – tháng
- plena – đầy đủ
- sendi – gửi đến
- tempo – thời gian
- vivi – sống, tồn tại