200+ Esperantaj grupoj, trovu viajn ĉe Telegramo.org

Hoàn thành các câu sau

  1. Marko đang ở trong phòng.
    Marko estas en la .
  2. Anh ấy ngồi trên một chiếc ghế.
    sidas sur seĝo .
  3. Một giáo viên dạy. Một công nhân làm việc. Một học sinh học.
    Instruisto instruas . Laboristo . Lernanto .
  4. Marko và Aleksandro là sinh viên và vận động viên.
    Marko kaj Aleksandro estas lernant kaj sportist.
  5. Mẹ của Marko là giáo viên.
    La patrino Marko estas instruistino .
  6. Cái ghế ở trong phòng.
    La seĝo estas en ĉambro .
  7. Cuốn sách thuộc về anh ấy; nó là của anh ấy.
    La libro estas de li , ĝi estas li.
  8. Tên tôi là Marko.
    Mia nomo est Marko .