200+ Esperantaj grupoj, trovu viajn ĉe Telegramo.org

Hoàn thành các câu sau

  1. Marko có một người bạn nam và một người bạn nữ. Họ là bạn bè.
    Marko havas amik kaj amikin. Ili estas amikoj.
  2. Anh ấy pha cà phê và họ uống nó ở nhà chúng tôi.
    Li kuiras kaf kaj ili trinkas ĝi en nia hejmo .
  3. Họ đi đến khách sạn.
    Ili iras la hotelo .
  4. Cô ấy thấy rằng Marko yêu cô ấy.
    Ŝi vidas , Marko amas ŝi.
  5. Họ có sách giáo khoa dễ dàng.
    Ili havas facil lernolibroj.