200+ Esperantaj grupoj, trovu viajn ĉe Telegramo.org
  ki-
nghi vấn
ti-
chỉ định
i-
bất định
ĉi-
tất cả
neni-
phủ định
-o
sự vật, sự việc
kio –
chuyện gì, chuyện mà
tio –
đó, chuyện đó
io –
cái gì đó
ĉio –
mọi thứ
nenio –
không gì cả
-u
đồ vật, con người
kiu –
ai, người mà, cái nào, cái mà
tiu –
người đó, cái đó
iu –
ai đó
ĉiu –
mỗi người, mỗi thứ
neniu –
không ai cả, không cái nào cả
-am
thời gian
kiam –
khi nào, khi mà
tiam –
lúc đấy
iam –
đôi lúc
ĉiam –
lúc nào, mọi lúc
neniam –
không bao giờ
-a
tính chất
kia –
loại gì vậy, cái loại mà
tia –
cái loại đó
ia –
loại gì đó
ĉia –
đủ mọi loại
nenia –
không loại nào
-e
địa điểm
kie –
ở đâu, ở nơi mà
tie –
ở đó
ie –
ở đâu đó, ở nơi nào đó
ĉie –
mọi nơi
nenie –
không nơi nào
-el
phương pháp
kiel –
làm cách nào, như thế nào, cái cách mà
tiel –
bằng cách đấy, vì vậy nên
iel –
bằng cách nào đó
ĉiel –
bằng mọi cách
neniel –
không có cách nào
-om
số lượng
kiom –
bao nhiêu
tiom –
bấy nhiêu đó
iom –
một chút, số lượng cụ thể
ĉiom –
hết bấy nhiêu đó, cả một đống đó
neniom –
không bao nhiêu cả, không số lượng nào
-al
lí do
kial –
tại sao
tial –
vì lý do đó
ial –
vì lý do nào đó
ĉial –
vì mọi lý do
nenial –
không vì lý do nào cả
-es
sở hữu
kies –
của ai vậy
ties –
của người đó
ies –
của ai đó
ĉies –
của mọi người
nenies –
không của ai cả